Kết quả tra từ “交流”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交流jiāo liú
交流: trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)
交流电jiāo liú diàn
交流电: dòng điện xoay chiều
交流道jiāo liú dào
交流道: (Đài Loan) nút giao thông trên cao tốc; (ví von) kênh giao tiếp
涕泪交流tì lèi jiāo liú
涕泪交流: nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
海峡交流基金会Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huì
海峡交流基金会: Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
文化交流wén huà jiāo liú
文化交流: giao lưu văn hóa
思想交流sī xiǎng jiāo liú
思想交流: trao đổi ý tưởng
德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn
德意志学术交流中心: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
德国学术交流总署Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ
德国学术交流总署: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)