Kết quả tra từ “互相”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
互相hù xiāng
互相: lẫn nhau; tương hỗ
互相连接hù xiāng lián jiē
互相连接: liên kết với nhau
互相联系hù xiāng lián xì
互相联系: liên quan lẫn nhau; kết nối với nhau
互相监督hù xiāng jiān dū
互相监督: giám sát lẫn nhau
互相推诿hù xiāng tuī wěi
互相推诿: đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
互相扯皮hù xiāng chě pí
互相扯皮: đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm
互相依存hù xiāng yī cún
互相依存: phụ thuộc lẫn nhau