Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “二次”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
二次èr cì

二次: lần thứ hai; hai lần; (toán) bậc hai

Cụm từ
二次革命Èr cì Gé mìng

二次革命: Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại…

Cụm từ
二次曲面èr cì qū miàn

二次曲面: mặt quadric (hình học)

Cụm từ
二次曲线èr cì qū xiàn

二次曲线: đường cong bậc hai (hình học); cônic

Cụm từ
二次曲èr cì qū

二次曲: đường cong bậc hai; thiết diện cônic (hình học)

Cụm từ
二次方程èr cì fāng chéng

二次方程: phương trình bậc hai

Cụm từ
二次方èr cì fāng

二次方: bình phương (tức là x nhân x)

Cụm từ
二次大战Èr cì Dà zhàn

二次大战: Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
二次多项式èr cì duō xiàng shì

二次多项式: đa thức bậc hai

Cụm từ
二次型èr cì xíng

二次型: dạng toàn phương (toán)

Cụm từ
二次函数èr cì hán shù

二次函数: hàm bậc hai

Cụm từ
二次元èr cì yuán

二次元: hai chiều; thế giới hư cấu của anime, truyện tranh và trò chơi

Cụm từ
二次世界大战Èr cì Shì jiè Dà zhàn

二次世界大战: Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
第二次汉字简化方案Dì èr cì Hàn zì Jiǎn huà Fāng àn

第二次汉字简化方案: Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二簡|二简[er4 jian3]

Viết tắt
第二次世界大战Dì èr Cì Shì jiè Dà zhàn

第二次世界大战: Chiến tranh Thế giới II

Cụm từ
第二次dì èr cì

第二次: lần thứ hai; thứ hai; số hai

Cụm từ