Kết quả tra từ “事儿”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
事儿shì r
事儿: công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi; khó khăn; rắc rối; biến thể er hoá…
事儿妈shì r mā
事儿妈: (thông tục) người hay làm quá; phức tạp
事儿Bshì r B
事儿B: (thông tục) người hay làm quá; phức tạp
没事儿méi shìr
没事儿: không sao; không có chuyện gì
当回事儿dàng huí shì r
当回事儿: biến thể er hoá của 當回事|当回事[dang4 hui2 shi4]
没事儿méi shì r
没事儿: có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
摊事儿tān shì r
摊事儿: (khẩu ngữ) gặp rắc rối
像那么回事儿xiàng nà me huí shì r
像那么回事儿: không tệ chút nào; khá ấn tượng