Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “事业”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
事业shì yè

事业: công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
事业线shì yè xiàn

事业线: (tiếng lóng) khe ngực; (thuật xem tướng tay) đường sự nghiệp

Tiếng lóng xã hội
事业有成shì yè yǒu chéng

事业有成: thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp

Cụm từ
事业心shì yè xīn

事业心: tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp

Cụm từ
事业单位shì yè dān wèi

事业单位: cơ quan công lập; (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty; hãng

Cụm từ
航空事业háng kōng shì yè

航空事业: ngành công nghiệp hàng không

Cụm từ
福利事业fú lì shì yè

福利事业: dịch vụ phúc lợi

Cụm từ
社会事业shè huì shì yè

社会事业: doanh nghiệp xã hội

Cụm từ
公益事业gōng yì shì yè

公益事业: phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội

Cụm từ
公共事业gōng gòng shì yè

公共事业: tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện

Cụm từ