Kết quả cho “事业”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sự nghiệp
tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
(tiếng lóng) khe ngực; (thuật xem tướng tay) đường sự nghiệp
cơ quan công lập; (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty; hãng
thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội
doanh nghiệp xã hội
dịch vụ phúc lợi
ngành công nghiệp hàng không