Kết quả tra từ “买”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mua; mua sắm
giữ thể diện; nể nang
đưa hối lộ
uống say; chuốc rượu giải sầu
mua; mua vào (hàng hóa)
hối lộ
tư sản mại bản
tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang
xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]
biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]
mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)
đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín
mua ký quỹ (tài chính)
mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)
đi mua sắm
mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống
thị trường của người mua
người mua (trong hợp đồng)
mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng
mua nhà
công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào
người mua; người đặt mua
mua quan bán quan
mua chức; dùng tiền mua chức vụ
lấy lòng
mua lại; chuộc lại; mua về
trả hóa đơn nhà hàng
mua (tài chính)
giá mua
(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018
khách hàng
không mua nổi; không đủ tiền mua
mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
mua một tặng một; hai với giá một
mua lẻ; mua từng cái một
tiền không thể mua được hạnh phúc
người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho…
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
người mua hàng
sức mua
mua; tậu
hối lộ; sự hối lộ
Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)
biến thể của 邀買人心|邀买人心[yao1 mai3 ren2 xin1]
mua; sắm (thường là bất động sản)
Best Buy (nhà bán lẻ)
tiêu Jamaica; allspice (Pimenta dioica)
Jamaica
vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc
mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng
nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới
tham gia giao dịch đầu cơ
mua số lượng lớn; mua buôn
ép buộc mua hoặc bán; giao dịch bằng cưỡng ép
Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu
Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)
(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính