Kết quả tra từ “习俗”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
习俗xí sú
习俗: phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
习俗移性xí sú yí xìng
习俗移性: thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài
民间习俗mín jiān xí sú
民间习俗: phong tục dân gian
染风习俗rǎn fēng xí sú
染风习俗: thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài