Kết quả tra từ “义务”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
义务yì wù
义务: nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)
义务教育yì wù jiào yù
义务教育: giáo dục bắt buộc
义务工作者yì wù gōng zuò zhě
义务工作者: tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
尽义务jìn yì wù
尽义务: thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp
公民义务gōng mín yì wù
公民义务: nghĩa vụ công dân; nhiệm vụ của công dân
全民义务植树日Quán mín Yì wù Zhí shù rì
全民义务植树日: Ngày Quốc gia Trồng cây (12 tháng 3), còn được gọi là Ngày Lễ Trồng cây 植樹節|植树节[Zhi2 shu4 jie2]