Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “主人”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
主人zhǔ rén

主人: chủ; chủ nhà; người chủ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
主人翁zhǔ rén wēng

主人翁: chủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng

Cụm từ
主人公zhǔ rén gōng

主人公: nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính

Cụm từ
打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

打狗还得看主人: nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan

Thành ngữ
女主人公nǚ zhǔ rén gōng

女主人公: nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật nữ chính

Cụm từ
女主人nǚ zhǔ rén

女主人: bà chủ; nữ chủ nhà

Cụm từ
名从主人míng cóng zhǔ rén

名从主人: (thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng; gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ: gọi Seoul là 首爾|首尔[Shou3 er3] thay…

Thành ngữ