Kết quả tra từ “两性”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两性liǎng xìng
两性: nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
两性离子liǎng xìng lí zǐ
两性离子: (hóa học) ion lưỡng cực
两性花liǎng xìng huā
两性花: hoa lưỡng tính
两性异形liǎng xìng yì xíng
两性异形: lưỡng hình giới tính
两性平等liǎng xìng píng děng
两性平等: bình đẳng giới tính
两性差距liǎng xìng chā jù
两性差距: chênh lệch giữa hai giới
两性动物liǎng xìng dòng wù
两性动物: sinh vật lưỡng tính