Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “东南”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
东南
dōngnán

đông nam

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
东南亚
Dōng nán yà

Đông Nam Á

Cụm từ
东南部
dōng nán bù

khu vực đông nam

Cụm từ
东南亚国
Dōng nán yà guó

Đông Nam Á

Cụm từ
东南大学
Dōng nán Dà xué

Đại học Đông Nam

Cụm từ
东南西北
dōng nán xī běi

đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng

Cụm từ
东南亚国协
Dōng nán yà Guó Xié

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)

Cụm từ
东南亚联盟
Dōng nán yà Lián méng

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]

Cụm từ
东南西北中
dōng nán xī běi zhōng

năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm

Cụm từ
东南亚国家联盟
Dōng nán yà Guó jiā Lián méng

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)

Cụm từ
黔东南州
Qián dōng nán zhōu

Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
黔东南苗族侗族自治州
Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ