Kết quả cho “东南”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đông nam
Đông Nam Á
khu vực đông nam
Đông Nam Á
Đại học Đông Nam
đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)
Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市