Kết quả tra từ “东亚”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东亚Dōng yà
东亚: Đông Á
东亚银行Dōng yà Yín háng
东亚银行: Ngân hàng Đông Á
东亚运动会Dōng yà Yùn dòng huì
东亚运动会: Đại hội Thể thao Đông Á
东亚石䳭Dōng yà shí jí
东亚石䳭: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
东亚病夫Dōng yà bìng fū
东亚病夫: (mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu…
东亚峰会Dōng yà Fēng huì
东亚峰会: Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
大东亚共荣圈Dà Dōng yà Gòng róng quān
大东亚共荣圈: Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công…