Kết quả cho “东亚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Đông Á
Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
(mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
Ngân hàng Đông Á
Đại hội Thể thao Đông Á
Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近衛文麿|近卫文麿 đề xướng năm…