Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “与”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

tham gia

Từ vựng
与门yǔ mén

cổng AND (điện tử)

Cụm từ
与众不同yǔ zhòng bù tóng

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
与生俱来yǔ shēng jù lái

vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
与此同时yǔ cǐ - tóng shí

đồng thời; trong khi đó

Cụm từ
与格yǔ gé

cách chỉ định

Cụm từ
与会yù huì

tham gia cuộc họp

Cụm từ
与时间赛跑yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

Cụm từ
与时消息yǔ shí xiāo xi

thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
与时俱进yǔ shí jù jìn

theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
与日同辉yǔ rì tóng huī

càng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
与日俱进yǔ rì jù jìn

mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ

Thành ngữ
与日俱增yǔ rì jù zēng

tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày

Cụm từ
与否yǔ fǒu

liệu có hay không (ở cuối một câu)

Cụm từ
与其yǔ qí

thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Cụm từ
与共yǔ gòng

cùng trải qua với ai đó

Cụm từ
与全世界为敌yǔ quán shì jiè wéi dí

(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ
与人为善yǔ rén wéi shàn

phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái

Cụm từ
与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ
与世隔绝yǔ shì gé jué

bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
与世长辞yǔ shì cháng cí

chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
与世无争yǔ shì wú zhēng

(thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
与世永别yǔ shì yǒng bié

chết

Cụm từ
与世俯仰yǔ shì fǔ yǎng

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
鱼与熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
鱼与熊掌yú yǔ xióng zhǎng

nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
电脑辅助设计与绘图diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú

thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính

Cụm từ
关税与贸易总协定Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìng

Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)

Cụm từ
赠与者zèng yǔ zhě

người tặng

Cụm từ
赠与zèng yǔ

biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]

Cụm từ
赋与fù yǔ

biến thể của 賦予|赋予[fu4 yu3]

Cụm từ
赐与cì yǔ

biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]

Cụm từ
让贤与能ràng xián yǔ néng

nhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)

Thành ngữ
虚与委蛇xū yǔ wēi yí

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ
罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
罪与罚Zuì yǔ Fá

Tội ác và trừng phạt của Dostoyevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]

Cụm từ
经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织

Viết tắt
给与jǐ yǔ

biến thể của 給予|给予[ji3 yu3]

Cụm từ
索多玛与哈摩辣Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là

Sodom và Gomorrah

Cụm từ
纽芬兰与拉布拉多Niǔ fēn lán yǔ Lā bù lā duō

Newfoundland và Labrador, tỉnh của Canada

Cụm từ
祸福与共huò fú yǔ gòng

cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)

Thành ngữ
理性与感性Lǐ xìng yǔ Gǎn xìng

Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
无与伦比wú yǔ lún bǐ

không gì sánh được

Cụm từ
波士尼亚与赫塞哥维纳Bō shì ní yà yǔ Hè sè gē wéi nà

Bosnia và Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
岁不我与suì bù wǒ yǔ

Thời gian không đợi người (thành ngữ)

Thành ngữ
欧洲安全与合作组织Ōu zhōu Ān quán yǔ Hé zuò Zǔ zhī

Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)

Cụm từ
欲取姑与yù qǔ gū yǔ

nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)

Thành ngữ
荣辱与共róng rǔ yǔ gòng

(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái

Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai

Cụm từ
施与shī yǔ

quyên tặng; cho; ban phát; phân phát; quản lý

Cụm từ
支与流裔zhī yǔ liú yì

nghĩa đen: nhánh và hậu duệ; cùng loại; có liên quan

Cụm từ
授与shòu yǔ

biến thể của 授予[shou4 yu3]

Cụm từ
所多玛与蛾摩拉Suǒ duō mǎ yǔ É mó lā

Sodom và Gomorrah

Cụm từ
战争与和平Zhàn zhēng yǔ Hé píng

Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

Cụm từ
干与gān yù

biến thể của 干預|干预[gan1 yu4]

Cụm từ
安东尼与克莉奥佩特拉Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lā

Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
喧哗与骚动Xuān huá yǔ Sāo dòng

The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])

Cụm từ
咸与维新xián yù wéi xīn

mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ
参与者cān yù zhě

người tham gia

Cụm từ
参与cān yù

tham gia (vào việc gì)

Cụm từ