Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “与”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tham gia

Từ vựng
与会
yù huì

tham gia cuộc họp

Cụm từ
与共
yǔ gòng

cùng trải qua với ai đó

Cụm từ
与其
yǔ qí

thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Cụm từ
与否
yǔ fǒu

liệu có hay không (ở cuối một câu)

Cụm từ
与格
yǔ gé

cách chỉ định

Cụm từ
与门
yǔ mén

cổng AND (điện tử)

Cụm từ
与世俯仰
yǔ shì fǔ yǎng

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
与世无争
yǔ shì wú zhēng

(thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

Cụm từ
与世长辞
yǔ shì cháng cí

chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
与世隔绝
yǔ shì gé jué

bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
与人为善
yǔ rén wéi shàn

phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái

Cụm từ
与众不同
yǔ zhòng bù tóng

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
与日俱增
yǔ rì jù zēng

tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày

Cụm từ
与日俱进
yǔ rì jù jìn

mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ

Thành ngữ
与日同辉
yǔ rì tóng huī

càng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
与时俱进
yǔ shí jù jìn

theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
与时消息
yǔ shí xiāo xi

thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
与此同时
yǔ cǐ - tóng shí

đồng thời; trong khi đó

Cụm từ
与生俱来
yǔ shēng jù lái

vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
与时间赛跑
yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

Cụm từ
与全世界为敌
yǔ quán shì jiè wéi dí

(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ
与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ