Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不解”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不解bù jiě

不解: không hiểu; bị làm khó hiểu; không thể giải quyết

Cụm từ
不解风情bù jiě fēng qíng

不解风情: không lãng mạn; không nhạy cảm

Cụm từ
远水不解近渴yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

远水不解近渴: lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ
迷惑不解mí huò bù jiě

迷惑不解: cảm thấy bối rối

Cụm từ
百思不解bǎi sī bù jiě

百思不解: vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều

Thành ngữ
大惑不解dà huò bù jiě

大惑不解: bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
困惑不解kùn huò bù jiě

困惑不解: cảm thấy bối rối

Cụm từ