Kết quả cho “不清”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không rõ ràng
không rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết
không thể hiểu rõ
vô số; không đếm xuể
không thể nhìn rõ
nói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng
không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
không rõ; rõ mờ; mờ nhòe theo thời gian
không rõ ràng; mơ hồ; có mối quan hệ không rõ ràng với
bị mê sảng; bị rối loạn tinh thần
rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
nghĩa đen: nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch; nghĩa bóng: bị cuốn vào rắc rối không thể thoát ra; lâm vào tranh cãi lớn; gặp rắc rối sâu sắc