Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不断”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不断bù duàn

不断: không ngừng; không gián đoạn; liên tục; không đổi

Cụm từ
风波不断fēng bō bù duàn

风波不断: liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác

Cụm từ
长流水,不断线cháng liú shuǐ , bù duàn xiàn

长流水,不断线: nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
连续不断lián xù bù duàn

连续不断: liên tục; không ngừng

Cụm từ
当断不断dāng duàn bù duàn

当断不断: (thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán

Thành ngữ
源源不断yuán yuán bù duàn

源源不断: dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Thành ngữ
接连不断jiē lián bù duàn

接连不断: liên tục không ngừng (thành ngữ)

Thành ngữ