Kết quả cho “不断”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không ngừng; không gián đoạn; liên tục; không đổi
(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
liên tục không ngừng (thành ngữ)
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
liên tục; không ngừng
liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)