Kết quả tra từ “不振”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不振bù zhèn
不振: thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
萎靡不振wěi mǐ bù zhèn
萎靡不振: ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản
委靡不振wěi mǐ bù zhèn
委靡不振: biến thể của 萎靡不振[wei3 mi3 bu4 zhen4]
一蹶不振yī jué bù zhèn
一蹶不振: một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục…