不振
thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
›不舍bù shělưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ
›不拘一格bù jū yī gékhông gò bó theo một khuôn mẫu
›不提也罢bù tí yě bàtốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa
›不拘bù jūkhông cố chấp; không gò bó; sao cũng được
›不插电bù chā diànkhông cắm điện (nhạc rock diễn bằng nhạc cụ mộc)
›不拉几bù lā jī(tiếng địa phương) cực kỳ
›不揣冒昧bù chuǎi mào mèimạo muội; mạn phép; xin mạo muội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.