Kết quả tra từ “不安”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不安bù ān
不安: không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng
不安好心bù ān hǎo xīn
不安好心: có ý đồ xấu
不安分bù ān fen
不安分: bồn chồn; không yên ổn
不安其室bù ān qí shì
不安其室: (thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
卧不安wò bù ān
卧不安: mất ngủ bồn chồn
焦虑不安jiāo lǜ bù ān
焦虑不安: lo lắng quá mức
惶恐不安huáng kǒng bù ān
惶恐不安: lo lắng; hoảng loạn
惴惴不安zhuì zhuì bù ān
惴惴不安: lo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt
忐忑不安tǎn tè - bù ān
忐忑不安: bất an; trong tình trạng hỗn loạn
心神不安xīn shén bù ān
心神不安: cảm thấy bồn chồn
局促不安jú cù bù ān
局促不安: bất an; không thoải mái
坐立不安zuò lì bù ān
坐立不安: nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột