Kết quả tra từ “不变”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不变bù biàn
不变: không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến
不变量bù biàn liàng
不变量: đại lượng bất biến; bất biến (toán)
不变资本bù biàn zī běn
不变资本: tư bản bất biến
不变价格bù biàn jià gé
不变价格: giá cố định; giá không đổi
以不变应万变yǐ bù biàn yìng wàn biàn
以不变应万变: (thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản
亘古不变gèn gǔ bù biàn
亘古不变: không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu
一成不变yī chéng bù biàn
一成不变: (thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá