Kết quả cho “不变”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến
đại lượng bất biến; bất biến (toán)
giá cố định; giá không đổi
tư bản bất biến
(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu
(thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản