Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不分”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
不分
bù fēn

không phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)

Tiếng lóng xã hội
不分上下
bù fēn shàng xià

không biết vị trí của mình

Cụm từ
不分伯仲
bù fēn bó zhòng

nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ

Thành ngữ
不分彼此
bù fēn bǐ cǐ

không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết

Thành ngữ
不分情由
bù fēn qíng yóu

không phân biệt

Cụm từ
不分昼夜
bù fēn zhòu yè

cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng

Cụm từ
不分皂白
bù fēn zào bái

không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不分胜负
bù fēn shèng fù

không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau

Thành ngữ
不分胜败
bù fēn shèng bài

không thể phân biệt ai thắng

Cụm từ
不分轩轾
bù fēn xuān zhì

ngang tài ngang sức; đấu ngang sức

Cụm từ
不分高下
bù fēn gāo xià

ngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn

Cụm từ
不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái

không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
是非不分
shì fēi bù fēn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
黑白不分
hēi bái bù fēn

không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Thành ngữ
四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh

Thành ngữ