Kết quả cho “不分”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)
không biết vị trí của mình
nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ
không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết
không phân biệt
cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng
không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau
không thể phân biệt ai thắng
ngang tài ngang sức; đấu ngang sức
ngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn
không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh