Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “上门”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
上门shàng mén

上门: ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ

Cụm từ
上门费shàng mén fèi

上门费: phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ

Cụm từ
上门客shàng mén kè

上门客: khách tại cửa hàng; khách vãng lai

Cụm từ
找上门zhǎo shàng mén

找上门: đến cửa ai đó; đến thăm ai đó

Cụm từ
引鬼上门yǐn guǐ shàng mén

引鬼上门: nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ
带上门dài shàng mén

带上门: đóng cửa (khi đi qua)

Cụm từ