Kết quả tra từ “上天”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上天shàng tiān
上天: Trời; Thiên đàng; Chúa; bầu trời phía trên; bay lên trời; (uyển ngữ) qua đời; mất; ngày hôm trước (hoặc những ngày trước)
上天无路,入地无门shàng tiān wú lù , rù dì wú mén
上天无路,入地无门: nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng
上天入地shàng tiān rù dì
上天入地: nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
捧上天pěng shàng tiān
捧上天: khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức