Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “上半”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
上半shàng bàn

上半: nửa đầu

Cụm từ
上半部分shàng bàn bù fèn

上半部分: phần trên; nửa trên

Cụm từ
上半身shàng bàn shēn

上半身: nửa trên của cơ thể

Cụm từ
上半叶shàng bàn yè

上半叶: nửa đầu (của một giai đoạn)

Cụm từ
上半晌shàng bàn shǎng

上半晌: buổi sáng; sáng; a.m

Cụm từ
上半年shàng bàn nián

上半年: nửa đầu (của một năm)

Cụm từ
上半天shàng bàn tiān

上半天: buổi sáng

Cụm từ
上半夜shàng bàn yè

上半夜: nửa đầu của đêm; thời gian trước nửa đêm

Cụm từ