Kết quả tra từ “万里”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
万里: rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm
万里长江: sông Trường Giang; sông Dương Tử
万里长城: Vạn Lý Trường Thành
万里乡: xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
万里迢迢: (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
万里无云: không mây
万里江山: nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)
鹏程万里: điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ
读万卷书,行万里路: xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]
行万里路,读万卷书: Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
行万里路胜读万卷书: đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách
晴空万里: bầu trời trong sáng và bát ngát