Kết quả tra từ “一路”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一路: cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
一路风尘: trải qua một hành trình mệt mỏi
一路顺风: chúc lên đường bình an (thành ngữ)
一路货色: (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
一路货: xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
一路平安: có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
一路来: suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
一路上: trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
十一路: (khẩu ngữ) đi bộ
一带一路: Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng…