Kết quả cho “一路”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
thượng lộ bình an
thuận buồm xuôi gió
trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
trải qua một hành trình mệt mỏi
(khẩu ngữ) đi bộ
Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm…