Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “〩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiǔ

9, chín

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
亥时
hài shí

9-11 giờ tối (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
巳时
sì shí

9-11 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
996
jiǔ jiǔ liù

9 giờ sáng - 9 giờ tối, sáu ngày một tuần (lịch làm việc)

Từ vựng
niǎo

chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
庞培
Páng péi

Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞德
Páng Dé

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Cụm từ
盐井
Yán jǐng

Yanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
高丽
Gāo lí

Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa

Cụm từ
高云
Gāo Yún

Cao Vân (mất năm 409) hoàng đế triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên

Cụm từ
高迪
Gāo dí

Antoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư xứ Catalonia

Cụm từ
魏巍
Wèi Wēi

Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
魏源
Wèi Yuán

Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh

Cụm từ
鲁宾
Lǔ bīn

Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton

Cụm từ
鲁迅
Lǔ Xùn

Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
鸠山
Jiū shān

Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Danh từ riêng
鸿章
Hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng quân, chính trị gia và nhà ngoại giao triều Thanh

Cụm từ
麦迪
Mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
麻生
Má shēng

Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009

Cụm từ
黄兴
Huáng Xīng

Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916

Cụm từ
黄华
Huáng Huá

Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ
黄帝
Huáng dì

Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黄滔
Huáng Tāo

Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường

Cụm từ
黎笋
Lí Sǔn

Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam

Cụm từ