Kết quả cho “〡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
15 phút
10, mười; chục
1000 gram (1kg)
100 triệu
100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗
15 tuổi; trâm cài tóc búi
1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)
16; mười sáu
11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3], 戌[xu1], 亥[hai4], dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v
10 thiên can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v
11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)
1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)
12 thước (thể thao); cú phạt đền
1,4-benzoquinone (hóa học); para-benzoquinone
1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone
12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
16-bit (tin học)
1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
cân (1/2kg)
buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)
Thế kỷ ( 100 năm)
trong ( 1 tập thể/cái gì…)đó