Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
上午

上午

shàngwǔ

buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể上午
Phồn thể上午
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 上午 trong tiếng Việt

buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

上午 đọc là shàngwǔ, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề