Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
时刻
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

时刻

shíkè

thời khắc, thời điểm

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể时刻
Phồn thể时刻
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 时Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 刻Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thời khắc, thời điểm
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

2 trường hợp
1

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc toàn bộ vị ngữ.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ hoặc cụm thời gian.
  • Đứng trước động từ/tính từ mà nó bổ nghĩa.
Mẫu câu
chủ ngữ + 时刻 + động từ/tính từthời gian + chủ ngữ + 时刻 + vị ngữ
Ví dụ
Ví dụ 1严守时刻,准时参加会议。Yánshǒu shíkè, zhǔnshí cānjiā huìyì.

Nghiêm túc tuân thủ thời gian, đúng giờ tham gia hội nghị

2

Danh từ

Chỉ người, sự vật, địa điểm, hiện tượng hoặc khái niệm.

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ: thường đứng trước động từ hoặc tính từ.
  • Làm tân ngữ: thường đứng sau động từ.
  • Làm định ngữ: đứng trước 的 + danh từ.
Mẫu câu
时刻 + động từ/tính từđộng từ + 时刻时刻 + 的 + danh từ
Ví dụ
Chưa có câu ví dụ biên tập riêng cho chức năng này; hãy dựa vào mẫu câu phía trên.
SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 时 · 刻

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.