Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
日常
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

日常

rìcháng

hằng ngày

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể日常
Phồn thể日常
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 日Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 常Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hằng ngày
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTính từ
Vị trí thường gặpThường làm vị ngữ sau 很/非常; khi bổ nghĩa danh từ thường đi với 的.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 很/非常 + 日常日常 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 日常

2 ví dụ
  1. 每天喝一杯咖啡,是我的日常习惯.

    Měitiān hè yībēi kāfēi, shì wǒ de rìcháng xíguàn.

    Mỗi ngày uống 1 cốc cà phê, đây là thói quen của tôi.

  2. 办公室主任负责处理日常工作。

    Bàngōngshì zhǔrèn fùzé chǔlǐ rìcháng gōngzuò.

    Chủ nhiệm văn phòng có trách nhiệm xử lí các công việc ngay

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 日 · 常

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.