Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
小时
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

小时

xiǎoshí

tiếng đồng hồ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể小时
Phồn thể小时
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 小Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 时Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. tiếng đồng hồ
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Danh từ

Chỉ người, sự vật, địa điểm, hiện tượng hoặc khái niệm.

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ: thường đứng trước động từ hoặc tính từ.
  • Làm tân ngữ: thường đứng sau động từ.
  • Làm định ngữ: đứng trước 的 + danh từ.
Mẫu câu
小时 + động từ/tính từđộng từ + 小时小时 + 的 + danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1妈妈还保存着我小时候穿过的衣服Māmā hái bǎocúnzhe wǒ xiǎoshíhòu chuānguò de yīfú

Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi.

Ví dụ 2我会在24小时内回复你。Wǒ huì zài 24 xiǎoshí nèi huífù nǐ.

Tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h tới.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 小 · 时

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.