Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
早已
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

早已

zǎoyǐ

từ lâu, sớm đã

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể早已
Phồn thể早已
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 早Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 已Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. từ lâu, sớm đã
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngPhó từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ và trước động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 早已 + động từ/tính từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 早已

1 ví dụ
  1. 他早已学会如何去赞美他人。

    Tā zǎoyǐ xuéhuì rúhé qù zànměi tārén.

    Từ lâu anh ấy đã học được cách làm sao để khen ngợi người khác.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 早 · 已

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.