Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
明确
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

明确

míngquè

làm sáng tỏ; rõ ràng, đúng đắn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể明确
Phồn thể明确
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 明Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 确Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. làm sáng tỏ
  2. rõ ràng, đúng đắn
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ, Tính từ
Vị trí thường gặpCó thể làm động từ hoặc tính từ tùy câu; vị trí được xác định bởi thành phần đứng sau.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 明确 + (tân ngữ)Chủ ngữ + 很/非常 + 明确
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 明确

3 ví dụ
  1. 每个人都应该明确自己的工作任务

    Měi gèrén dōu yīnggāi míngquè zìjǐ de gōngzuò rènwù

    Mỗi người đều phải rõ ràng được nhiệm vụ trong công việc của mình.

  2. 我有明确的人生目标。

    Wǒ yǒu míngquè de rénshēng mùbiāo.

    Tôi có mục tiêu rõ ràng cho cuộc sống của mình.

  3. 她对自己的未来没有明确的计划。

    Đối với tương lai của bản thân, cô ấy chưa có kế hoạch rõ ràng.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 明 · 确

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.