Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
小时候
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

小时候

xiǎoshíhòu

lúc nhỏ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể小时候
Phồn thể小时候
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 小Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 时Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 候Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. lúc nhỏ
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Từ / cụm từ

Kho dữ liệu chưa gắn từ loại đủ rõ cho mục từ này.

Đứng ở đâu
  • Đối chiếu nghĩa và ví dụ để xác định chức năng trong từng câu.
  • Quản trị viên có thể bổ sung từ loại để hướng dẫn chính xác hơn.
Mẫu câu
[ngữ cảnh] + 小时候 + [thành phần liên quan]
Ví dụ
Ví dụ 1妈妈还保存着我小时候穿过的衣服Māmā hái bǎocúnzhe wǒ xiǎoshíhòu chuānguò de yīfú

Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi.

Ví dụ 2我小时候在农村生活。wǒ xiǎoshíhòu zài nóngcūn shēnghuó.

Hôi nhỏ tôi sông ở nông thôn.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 小 · 时 · 候

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.