Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
据说
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

据说

jùshuō

nghe nói, nghe đâu

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể据说
Phồn thể据说
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 据说 trong tiếng Việt

nghe nói, nghe đâu

Ví dụ với 据说

据说今年夏天温度很高。

Jùshuō jīnnián xiàtiān wēndù hěn gāo.

Nghe nói mùa hè năm nay nhiệt độ rất cao.

Cách viết 据说Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 据 · 说

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan