Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
接待
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

接待

jiēdài

tiếp đãi, đón tiếp

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể接待
Phồn thể接待
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 接待 trong tiếng Việt

tiếp đãi, đón tiếp

Ví dụ với 接待

接待客人要热情。

Jiēdài kèrén yào rèqíng.

Phải đón tiếp khách một cách nhiệt tình.

Cách viết 接待Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 接 · 待

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan