Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
指导
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

指导

zhǐdǎo

hướng dẫn, chỉ đạo

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể指导
Phồn thể指导
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 指导 trong tiếng Việt

hướng dẫn, chỉ đạo

Ví dụ với 指导

他是我大学时的指导教师。

Tā shì wǒ dàxué shí de zhǐdǎo jiàoshī.

Ông ây là thầy giáo hướng dấn thời đại học của tôi.

Cách viết 指导Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 指 · 导

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan