Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
推动

推动

tuīdòng

thúc đẩy, đẩy mạnh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể推动
Phồn thể推动
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 推动 trong tiếng Việt

thúc đẩy, đẩy mạnh

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

推动 đọc là tuīdòng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thúc đẩy, đẩy mạnh”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 推动

这是推动这个地区投资的主要因素.

Zhè shì tuīdòng zhège dìqū tóuzī de zhǔyào yīnsù.

Đây là yếu tố chủ yếu để thúc đẩy đầu tư tại khu vực này.

Từ cùng chủ đề