推动
推动
thúc đẩy, đẩy mạnh
Giản thể推动
Phồn thể推动
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
thúc đẩy, đẩy mạnh
thúc đẩy, đẩy mạnh
推动 đọc là tuīdòng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thúc đẩy, đẩy mạnh”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
这是推动这个地区投资的主要因素.
Đây là yếu tố chủ yếu để thúc đẩy đầu tư tại khu vực này.