排列
排列
sắp xếp, xếp đặt
Giản thể排列
Phồn thể排列
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
sắp xếp, xếp đặt
sắp xếp, xếp đặt
排列 đọc là páiliè, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sắp xếp, xếp đặt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
书架上的书排列得非常整齐。
Những cuốn sách trên giá được sắp xếp rất ngăn nắp.