Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
推广

推广

tuīguǎng

mở rộng, phổ biến

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể推广
Phồn thể推广
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 推广 trong tiếng Việt

mở rộng, phổ biến

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

推广 đọc là tuīguǎng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “mở rộng, phổ biến”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 推广

这个地区正被推广为旅游点。

Zhège dìqū zhèng bèi tuīguǎng wèi lǚyóu diǎn.

Khu vực này đang được mở rộng để trở thành điểm du lịch quan trọng.

Từ cùng chủ đề