推广
推广
mở rộng, phổ biến
Giản thể推广
Phồn thể推广
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
mở rộng, phổ biến
mở rộng, phổ biến
推广 đọc là tuīguǎng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “mở rộng, phổ biến”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
这个地区正被推广为旅游点。
Khu vực này đang được mở rộng để trở thành điểm du lịch quan trọng.