推进
推进
đẩy mạnh, tiến lên
Giản thể推进
Phồn thể推进
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
đẩy mạnh, tiến lên
đẩy mạnh, tiến lên
推进 đọc là tuījìn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đẩy mạnh, tiến lên”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
河内推进改革与建设市内经济。
Hà Nội đẩy mạnh cải cách và xây dựng kinh tế của thành phố.