Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
推进

推进

tuījìn

đẩy mạnh, tiến lên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể推进
Phồn thể推进
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 推进 trong tiếng Việt

đẩy mạnh, tiến lên

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

推进 đọc là tuījìn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đẩy mạnh, tiến lên”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 推进

河内推进改革与建设市内经济。

Hénèi tuījìn gǎigé yǔ jiànshè shì nèi jīngjì.

Hà Nội đẩy mạnh cải cách và xây dựng kinh tế của thành phố.

Từ cùng chủ đề