Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
推开

推开

tuī kāi

Đẩy ra

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể推开
Phồn thể推开
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 推开 trong tiếng Việt

Đẩy ra

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

推开 đọc là tuī kāi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Đẩy ra”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 推开

我推开窗子,让风吹进来。

Wǒ tuī kāi chuāngzi, ràng fēng chuī jìnlái.

Tôi mở cửa sổ ra để gió lùa vào trong phòng.

Từ cùng chủ đề