Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
接近

接近

jiējìn

Tiếp cận, gần gũi, sắp đến

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể接近
Phồn thể接近
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 接近 trong tiếng Việt

Tiếp cận, gần gũi, sắp đến

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

接近 đọc là jiējìn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Tiếp cận, gần gũi, sắp đến”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 接近

时间已经接近十二点了。

Shíjiān yǐjīng jiējìn shí’èr diǎnle.

Sắp đến 12h rồi.

Từ cùng chủ đề