Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
指出
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

指出

zhǐchū

chỉ ra

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể指出
Phồn thể指出
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 指出 trong tiếng Việt

chỉ ra

Ví dụ với 指出

我的老师指出了我的错误。

Wǒ de lǎoshī zhǐchūle wǒ de cuòwù.

Thây giáo chỉ ra lỗi sai của tôi.

Cách viết 指出Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 指 · 出

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan