Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
提前

提前

tíqián

sớm, trước thời hạn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể提前
Phồn thể提前
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 提前 trong tiếng Việt

sớm, trước thời hạn

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

提前 đọc là tíqián, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sớm, trước thời hạn”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 提前

我们提前15分钟完成了任务。

Wǒmen tíqián 15 fēnzhōng wánchéngle rènwù.

Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm 15 phút.

Từ cùng chủ đề