提前
提前
sớm, trước thời hạn
Giản thể提前
Phồn thể提前
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
sớm, trước thời hạn
sớm, trước thời hạn
提前 đọc là tíqián, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sớm, trước thời hạn”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我们提前15分钟完成了任务。
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm 15 phút.