Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
说明
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

说明

shuōmíng

nói rõ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể说明
Phồn thể说明
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 说Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 明Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. nói rõ
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc说明 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 说明

3 ví dụ
  1. 照你看,这些结果说明什么呢?这张照片,照得得很好。

    Zhào nǐ kàn, zhèxiē jiéguǒ shuōmíng shénme ne? Zhè zhāng zhàopiàn, zhào dé dé hěn hǎo.

    Theo bạn, những kết quả này nói lên điêu gì? Bức ảnh này chụp rất đẹp.

  2. 我想补充说明一下。

    Wǒ xiǎng bǔchōng shuōmíng yīxià.

    Tôi muốn bổ sung giải thích một chút.

  3. 听说明天的大会被取消了。

    Nghe nói đại hội ngày mai bị hủy bỏ.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 说 · 明

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.