Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
指挥

指挥

zhǐhuī

chỉ huy, điều khiển

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể指挥
Phồn thể指挥
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 指挥 trong tiếng Việt

chỉ huy, điều khiển

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

指挥 đọc là zhǐhuī, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chỉ huy, điều khiển”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 指挥

我们班的班长指挥我们打扫教室。

Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.

Từ cùng chủ đề