指挥
指挥
chỉ huy, điều khiển
Giản thể指挥
Phồn thể指挥
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
chỉ huy, điều khiển
chỉ huy, điều khiển
指挥 đọc là zhǐhuī, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chỉ huy, điều khiển”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我们班的班长指挥我们打扫教室。
Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.