Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
利息

利息

lìxī

lời lãi

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể利息
Phồn thể利息
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 利息 trong tiếng Việt

lời lãi

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

利息 đọc là lìxī, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “lời lãi”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 利息

我们每次借款都得预付一笔利息。

Mỗi lần vay tiền chúng ta đều phải trả một khoản lãi.

Từ cùng chủ đề