Kết quả tra từ “列车”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
列车liè chē
tàu hoả (đường sắt)
列车长liè chē zhǎng
trưởng tàu; quản lý tàu
列车员liè chē yuán
nhân viên tàu hỏa
货运列车huò yùn liè chē
tàu chở hàng; tàu hàng
直达列车zhí dá liè chē
tàu chạy thẳng
专门列车zhuān mén liè chē
tàu chuyên dụng